|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Chi tiết: Trồng cây xanh; Trồng cây, chăm sóc và duy trì công viên, vườn hoa, nhà riêng và công cộng, các tòa nhà
|
|
3511
|
Sản xuất điện
Chi tiết: Sản xuất điện năng lượng tái tạo, điện mặt trời, điện gió và điện khác
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh và đầu tư trạm sạc điện xe điện; Hoạt động quản lý bãi đỗ xe ô tô hoặc gara ôtô
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn tổ yến, thủy hải sản và thực phẩm khác
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ tổ yến, thủy hải sản và thực phẩm khác
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Các hoạt động thỏa thuận và giải quyết các giao dịch tài chính, bao gồm giao dịch thẻ tín dụng;
- Hoạt động tư vấn đầu tư;
- Hoạt động tư vấn và môi giới thế chấp.
- Các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồng.
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông, cầu, đường
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp, Thiết kế kết cấu công trình giao thông, Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát thi công công trình thủy lợi. Giám sát thi công công trình giao thông; Giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật. Định giá hạng II, Khảo sát địa hình công trình xây dựng, Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật. Thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật, bản vẽ thi công và dự toán công trình. Điều hành, quản lý dự án. Thẩm tra Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp, Thẩm tra Thiết kế kết cấu công trình giao thông, Thẩm tra Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế nội, ngoại thất công trình xây dựng. Tư vấn đấu thầu; Khảo sát địa hình.
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, nạo vét kênh mương
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: Thang máy, thang cuốn, Cửa cuốn, cửa tự động, cửa nhôm, cửa sắt, cửa inox, kính cường lực, hệ thống âm thanh, hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Trang trí nội thất, ngoại thất
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý hàng hóa
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
7821
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|