|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn mực in
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4783
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: Thang máy, thang cuốn, Cửa cuốn, cửa tự động, cửa nhôm, cửa sắt, cửa inox, kính cường lực, hệ thống âm thanh, hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Trang trí nội thất, ngoại thất
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước). Thiết kế kết cấu công trình giao thông. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi. Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước). Thẩm tra thiết kế và dự toán công trình dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp và phát triển nông thôn, giao thông, hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Định giá xây dựng. Khảo sát địa hình các công trình xây dựng. Lập và thẩm định dự án. Thẩm tra hồ sơ thiết kế, quyết toán. Khảo sát địa chất công trình xây dựng. Tư vấn xây dựng. Quản lý dự án. Giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý hàng hóa
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn văn phòng phẩm
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Chi tiết: Trồng cây, chăm sóc và duy trì công trình nhà riêng, công viên, công cộng, các tòa nhà
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình thủy lợi
|