|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình thủy lợi. Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; thủy lợi. Thiết kế kết cấu xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế kết cấu xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình giao thông; Thiết kế phòng, chống mối công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát thi công phòng, chống mối công trình dân dụng và công nghiệp.
- Định giá hạng II, khảo sát địa hình công trình xây dựng; Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật; Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình giao thông; Thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật, bản vẽ thi công và dự toán công trình; Điều hành, quản lý dự án; Hoạt động đo đạc bản đồ; Đấu thầu. Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; Tư vấn lựa chọn nhà thầu.
- Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi; - Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước, hạng III), giao thông, cầu, đường bộ; - Giám sát lắp đặt thiết bị điện, hệ thống thông tin liên lạc trong công trình xây dựng; - Giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ công trình xây dựng, công nghiệp, hệ thống phòng cháy chữa cháy, máy móc, thiết bị văn phòng, bệnh viện, trường học. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thẩm tra thiết kế.
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Chi tiết: Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ; giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; xi măng; gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; kính xây dựng; sơn, vécni; gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; đồ ngũ kim; vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp; Thi công phòng, chống mối công trình dân dụng và công nghiệp. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Nạo vét kênh, mương, thủy lợi; Xây dựng công trình thủy lợi cấp thoát nước
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng; Làm đường giao thông nội bộ trong mặt bằng xây dựng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy.
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án, tư vấn kiểm tra quyết toán các công trình xây dựng; Tư vấn xây dựng công trình: Hạ tầng cơ sở, cầu, đường giao thông, cấp thoát nước.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết; trang trí nội, ngoại thất
|
|
8211
|
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
Chi tiết: Dịch vụ làm hồ sơ
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ; giao thông (cầu, đường, cống)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|