|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết:
- Thi công xây dựng hoàn thiện đường cao tốc, đường đô thị, đường nông thôn và các loại đường khác
- Thi công xây dựng hoàn thiện cầu, cống
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết:
- Thi công xây dựng hoàn thiện hệ thống điện chiếu sáng đô thị và nông thôn
- Thi công xây dựng hoàn thiện đường dây, mạng lưới truyền tải điện, đường cáp điện ngầm và các công trình phụ trợ.
- Thi công xây dựng hoàn thiện trạm biến áp
- Thi công xây dựng , lắp đặt hoàn thiện hệ thống điện xây dựng dân dụng.
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết:
- Thi công xây dựng hoàn thiện hệ thống thủy lợi (kênh)
- Thi công xây dựng hoàn thiện hồ chứa
- Thi công xây dựng hoàn thiện hệ thống cấp, thoát nước bao gồm cả sửa chữa, nhà máy xử lý nước thải, trạm bơm
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết:
- Thi công xây dựng hoàn thiện công trình đập, đê và cống
- Thi công xây dựng hoàn thiện công trình nạo vét đường thủy, luồng lạch, lòng sông, bến bãi, cửa cống
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết:
- Thi công xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Chi tiết: Sửa chữa tàu thuyền
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|