|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết : Khảo sát xây dựng, Lập thiết kế quy hoạch xây dựng ,Thiết kế, thẩm tr,a thiết kế xây dựng ; Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng , Thi công xây dựng công trình; Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giámsát , lắp đặt thiết bị vào công trình Kiểm định xây dựng; Quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Tư vấn hoạt động đấu thầu ; Đánh giá tác động môi trường ; Giám sát công tác khảo sát địa hình, địa chất công trình
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép; kim loại khác; quặng kim loại
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết : Kiểm định chất lượng.
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết : Trừ đấu giá hàng hóa.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|