|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư
Chi tiết: Định giá công trình xây dựng
Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, đường bộ, thủy nông, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư
Chi tiết: Thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật các công trình dân dụng, đường giao thông nông thôn, thủy nông
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật khu dân cư
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng, vật liệu cách âm, cách nhiệt, tấm trần kim loại và trần thạch cao, khung cửa nhôm kính cường lực
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Thi công trang trí nội thất, ngoại thất
|
|
4311
|
Phá dỡ
Chi tiết: Thi công phá dỡ công trình xây dựng, di dời nhà
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Mua bán vật tư thiết bị điện gia dụng, thiết bị cấp thoát nước
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản.
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|