|
4661
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Mua bán các loại xe chuyện dụng, xe cơ giới (như xe lu, xe ủi, xe đào, xe ban….)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(loại trừ hoạt động dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống điện, hệ thống chiếu sáng; Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng trong nhà, công trình dân dụng, công nghiệp
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: (loại trừ hoạt động lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: Cửa cuốn, cửa tự động; dây dẫn chống sét; hệ thống hút bụi; hệ thống âm thanh.
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc; lắp ựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối; uốn thép; xây gạch và đặt đá; Lợp mái các công trình nhà để ở; lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê ô tô
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Khảo sát xây dựng, bao gồm: Khảo sát địa hình; khảo sát địa chất công trình.
- Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng, lập hồ sơ mời thầu, xét thầu, đấu thầu.
- Thiết kế, Thẩm tra quy hoạch xây dựng công trình; Thiết kế, thẩm tra kiến trúc công trình; Thiết kế, thẩm tra kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp
- Thiết kế, thẩm tra xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
- Thiết kế, thẩm tra xây dựng công trình: giao thông; công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Thiết kế, thẩm tra cấp - thoát nước công trình; Thiết kế, thẩm tra công trình phòng cháy chữa cháy; Thiết kế, thẩm tra cơ - điện công trình
- Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình; Giám sát thi công công trình phòng cháy chữa cháy
- Tư vấn quản lý dự án, tư vấn lập hồ sơ mời thầu và xét thầu cho các loại công trình: nông nghiệp và phát triển nông thôn, thủy lợi, lâm nghiệp, dân dụng - công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật; tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng; tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện các loại công trình: nông nghiệp và phát triển nông thôn, thủy lợi, lâm nghiệp, dân dụng - công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ)
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình thủy lợi
|
|
4311
|
Phá dỡ
(loại trừ hoạt động cho nổ tại mặt bằng xây dựng)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
|