|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Chế biến thịt gia súc, gia cầm. Dịch vụ giết mổ động vật
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết: Chế biến và bảo quản thủy, hải sản đông lạnh xuất khẩu
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
CHi tiết: Đại lý mua bán, ký gởi hàng hóa
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Mua bán lúa, bắp, đậu nành và động vật sống; thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Mua bán phân vi sinh cho nông nghiệp; phân rơm rạ, cám, dừa, tro trấu, trấu mục
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất thức ăn thực phẩm
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất trấu ép, trấu xay và củi trấu
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng chế biến thực phẩm phục vụ ngành công nghiệp, nông nghiệp
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Mua bán trấu ép, trấu xay và củi trấu
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Chi tiết: Sản xuất phân bón vi sinh cho nông nghiệp
|
|
2825
|
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
Chi tiết: Sản xuất máy chế biến thực phẩm gia súc, gia cầm, thủy cầm
|