|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4642
|
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
Chi tiết: Bán buôn thiết bị điện, đèn chiếu sáng, đèn trang trí
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thiết bị điện, đèn chiếu sáng, đèn trang trí
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình cầu, cống, đường giao thông
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn xi măng, gạch xây, ngói, cát, đá, sỏi; gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: a) Khảo sát xây dựng, bao gồm: Khảo sát địa hình, địa chất công trình; b) Lập quy hoạch xây dựng; c) Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình, bao gồm: Thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế kết cấu công trình dân dụng- công nghiệp; thiết kế cơ- điện công trình; thiết kế cấp- thoát nước công trình; thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; dự án công nghệ thông tin; thiết kế, thẩm tra, thiết kế về PCCC; thiết kế, thẩm tra, thiết kế hệ thống thông tin liên lạc, viễn thông trong công trình; lắp đặt thiết bị. d) Quản lý dự án đầu tư xây dựng bao gồm: công trình dân dụng- công nghiệp, công trình giao thông, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình hạ tầng kỹ thuật, cơ- điện công trình, cấp- thoát nước công trình; dự án công nghệ thông tin; công trình PCCC; công trình hệ thống thông tin liên lạc viễn thông; lắp đặt thiết bị. đ) Thi công xây dựng công trình, bao gồm: công trình dân dụng- công nghiệp, công trình giao thông, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình hạ tầng kỹ thuật, cơ-điện, hệ thống thoát nước công trình; dự án công nghệ thông tin công trình PCCC; công trình hệ thống thông tin liên lạc viễn thông; lắp đặt thiết bị. e) Giám sát thi công xây dựng công trình bao gồm: công trình dân dụng- công nghiệp, công trình giao thông, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình hạ tầng kỹ thuật, cơ-điện công trình, cấp-thoát nước công trình; dự án công nghệ thông tin công trình PCCC; công trình hệ thống thông tin liên lạc viễn thông; Giám sát lắp đặt thiết bị. g) Kiểm định xây dựng. h) Quản lý chi phí đầu tư xây dựng. i) Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. j) Lập quy hoạch xây dựng, cắm mốc lộ giới, cắm mốc quy hoạch. l) Thẩm tra an toàn giao thông.
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|