|
7500
|
Hoạt động thú y
Chi tiết:
- Chăm sóc sức khỏe động vật và kiểm soát hoạt động của gia súc; Chăm sóc sức khỏe động vật và kiểm soát hoạt động của vật nuôi; Hoạt động trợ giúp thú y hoặc những hỗ trợ khác cho bác sĩ thý y; Nghiên cứu chuyên khoa hoặc chuẩn đoán khác liên quan đến động vật; Hoạt động cấp cứu động vật
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn thuốc thú y và dụng cụ thú y
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thuốc thú y, bán lẻ dụng cụ y tế và đồ chỉnh hình
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
Chi tiết: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực chăn nuôi; Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực thú y
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: kiểm tra thú y
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản
|