|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
-Chi tiết: Đào tạo nghề lái xe ô tô, mô tô
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4512
|
Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
|
|
4520
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4542
|
Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
-Chi tiết: kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; kinh doanh vận tải bằng xe taxi; kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; kinh doanh vận tải hành khách du lịch bằng xe ô tô
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
-(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
-Chi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (trừ cho thuê lại lao động)
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
-Dạy lái xe ô tô, mô tô ( Chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp nhận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
-Chi tiết: Tư vấn hồ sơ học lái xe ( chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|