|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
- Quản lý bảo trì đường thủy và hàng hải;
- Dịch vụ điều tiết giao thông phục vụ thi công các công trình cầu vượt sông và các công trình đường thủy và hàng hải;
- Quản lý, khai thác, đảm bảo giao thông cầu phao, bến phà.
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: xây dựng dân dụng, sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị: đường, hè, biển báo giao thông, biển tên đường phố, ngõ, vườn hoa, công viên, cây xanh ven đường, công trình vệ sinh công cộng.
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: lắp đặt báo hiệu đường thủy (cột bê tông cốt thép, cột báo hiệu, trụ đèn, phao).
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: môi giới thương mại.
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: mua bán thủy sản.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng đường thủy.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: mua bán vật liệu xây dựng.
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: bốc xếp hàng hóa đường thủy.
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
Chi tiết: Cho thuê lao động để bù đắp thiếu hụt hoặc thực hiện dự án ngắn hạn
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: cho thuê lại lao động, cung ứng và quản lý trọn gói bao gồm cả các chức năng quản lý nhân sự
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Chi tiết: xử lý môi trường (không bao gồm hoạt động xử lý mối mọt).
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: sản xuất báo hiệu đường thủy (cọc bê tông cốt thép).
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công cơ khí.
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết:
- Hoạt động cứu hộ đường sông và hàng hải;
- Nạo vét luồng lạch, sông, kênh;
- Thanh thải chướng ngại vật, chống va trôi các cầu đảm bảo an toàn giao thông đường thủy và hàng hải;
- Hoa tiêu đường thuỷ và hàng hải.
- Khảo sát đường thủy và hàng hải.
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, lắp đặt phao tiêu, báo hiệu đường thủy và hàng hải;
|
|
3011
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
0312
|
Khai thác thủy sản nội địa
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết:
- Xây dựng, nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường thuỷ: âu, kè ;
- Xây dựng công trình giao thông đường thuỷ, thủy lợi, thủy nông
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết:
- Xây dựng công trình công nghiệp, kho bãi.
- Đầu tư phát triển hệ thống báo hiệu hàng hải, luồng hàng hải, tuyến hàng hải và hạ tầng kỹ thuật bảo đảm an toàn hàng hải;
- Sửa chữa xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp phục vụ ngành hàng hải, xây dựng cảng biển, kho bãi, kho ngoại quang;
- Phá đá ngầm và cắt phá xác tàu chìm dưới nước.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết:
-Cho thuê phương tiện thủy nội địa
- Cho thuê phương tiện đường bộ
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Quản lý bảo trì và sửa chữa xây dựng công trình đường bộ
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|