|
2100
|
Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất thuốc thú y thuỷ sản; Sản xuất, bào chế thuốc, chế phẩm sinh học, hoá chất xử lý trong nuôi trồng thuỷ sản; Sản xuất thuốc thủy sản (Không hoạt động tại trụ sở).
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
Chi tiết: sản xuất giống thủy sản
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
(trừ chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở)
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất chế phẩm sinh học; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thủy sản.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(trừ dược phẩm)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(trừ mua bán vàng miếng)
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh chế phẩm sinh học; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản; Bán buôn hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp; Bán buôn hóa chất phục vụ sản xuất, chế biến thủy hải sản, chế biến thức ăn thủy sản, thuốc cho thủy hải sản; Bán buôn thiết bị nuôi trồng thuỷ sản, vật tư kỹ thuật, máy móc chuyên dụng phục vụ xử lý nước, nuôi tôm công nghệ cao, hệ thống RAS, thiết bị oxy và các chế phẩm sinh học, vi sinh, hoá chất thuỷ sản (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp và không tồn trữ hoá chất) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho thủy sản; Bán buôn thuốc thủy sản.
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thuốc thuỷ sản
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ các hoạt động bán lẻ tem, súng đạn, tiền kim khí; kinh doanh vàng miếng)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết: Ủy thác và nhận ủy thác Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: Gia công đóng gói thức ăn thủy sản, thuốc thú y thủy sản (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Thi công hoàn thiện hệ thống ao nuôi, nhà trại nuôi tôm; lắp đặt hệ thống oxy, xử lý nước, mặt bằng kỹ thuật; chống thấm, chống nóng, lót bạt HDPE và hoàn thiện công trình nuôi thuỷ sản
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn kỹ thuật, thiết kế trại nuôi tôm, chuyển giao công nghệ nuôi trồng thủy sản
|