|
3312
|
Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sữa chữa máy móc, động cơ máy nổ tàu, thuyền, xà lan
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Chi tiết: Sữa chữa, bảo dưỡng định kỳ tàu, thuyền, xà lan, phương tiện; Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ tàu thủy và thuyền dân dụng; Sửa chữa hoặc thay thế lớn thiết bị vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Chi tiết: - Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng tàu, thuyền, xà lan và cầu kiện nổi
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
4774
|
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
3011
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
|
|
9531
|
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ xe cơ giới
|