|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn môi trường
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất các sản phẩm lọc khí, sản phẩm lọc dầu thuỷ lực, lọc dầu nhớt, sảm phẩm inox, vật tư công nghiệp, thiết bị phòng sạch
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Sửa chữa máy móc, thiết bị công nghiệp (không tái chế phế thải, xi mạ điện, gia công cơ khí, chế biến gỗ, sản xuất thuỷ tinh, gốm sứ, thuộc da, luyện cán cao su tại trụ sở)
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (không tái chế phế thải, xi mạ điện, gia công cơ khí, chế biến gỗ, sản xuất thủy tinh, gôm sứ, thuộc da, luyện cán cao su tại trụ sở)
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại khác (trừ sản xuất điện từ rác thải)
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Tư vấn kỹ thuật về môi trường, xử lý ô nhiễm, quản lý chất thải công nghiệp
|