|
1410
|
Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: Hoạt động may (may gia công hoặc may sẵn) bằng tất cả các nguyên liệu. Sản xuất trang phục không có sự phân biệt giữa quần áo cho người lớn và quần áo cho trẻ em hay quần áo truyền thống hoặc hiện đại.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
- Hoạt động tư vấn logistics, ví dụ như lập kế hoạch, tổ chức/thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa;
- Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn;
- Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa.
Loại trừ:
- Hoạt động của đại lý và môi giới thay mặt cho khách hàng trong vận tải hàng hóa được phân vào nhóm hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa;
- Hoạt động của đại lý và môi giới thay mặt cho khách hàng trong vận tải hành khách được phân vào nhóm hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách;
- Hoạt động chuyển phát được phân vào nhóm chuyển phát;
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
7821
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|