|
1520
|
Sản xuất giày, dép
|
|
1512
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
Chi tiết: Sản xuất dây giày bằng da
|
|
1394
|
Sản xuất các loại dây bện và lưới
Chi tiết: Sản xuất dây giày
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: Sản xuất giày, dép từ nguyên liệu dệt không có đế
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: Sản xuất bộ phận giày bằng gỗ (như gót giày và cốt giày)
|
|
2219
|
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
Chi tiết: Sản xuất ủng, giày cao su và đế, các bộ phận khác của giày dép bằng cao su
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất bộ phận bằng nhựa của giày dép
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ xuất nhập khẩu hàng hóa (trừ các loại Nhà nước cấm, trừ hoạt động đấu giá)
|