|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng;
- Các dịch vụ dạy kèm (gia sư);
- Giáo dục dự bị;
- Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém;
- Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn;
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại;
- Dạy đọc nhanh;
- Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng;
- Dạy máy tính.
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
|
|
7310
|
Quảng cáo
(trừ loại hình nhà nước cấm)
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
|
|
8523
|
Giáo dục trung học phổ thông
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm)
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
(Tổ chức tham quan các điểm du lịch như: Bảo tàng, di tích lịch sử, di sản văn hóa; tua du lịch học tập, trao đổi kinh nghiệm)
|
|
9321
|
Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(Trừ hoạt động họp báo)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Trừ dịch vụ lấy lại tài sản, hoạt động đấu giá độc lập)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
- Đại lý bán hàng hóa (không bao gồm đấu giá tài sản);
- Môi giới mua bán hàng hóa (không bao gồm môi giới chứng khoán, bảo hiểm, bất động sản và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
|