|
2219
|
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
Chi tiết: Sản xuất, gia công và xuất khẩu các sản phẩm kỹ thuật từ cao su và silicone như gioăng, đệm, thảm phụ kiện chống rung, chi tiết cách điện, phụ kiện kỹ thuật cho ngành điện tử và cơ khí phục vụ nhu cầu trong nước và xuất khẩu theo quy định của pháp luật Việt Nam
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất, gia công khuôn đúc và tạo hình các sản phẩm nhựa kỹ thuật cao từ plastic để sử dụng, cung cấp cho doanh nghiệp khác và xuất khẩu theo quy định của pháp luật Việt Nam.
|
|
2432
|
Đúc kim loại màu
Chi tiết: Sản xuất, gia công khuôn đúc và tạo hình các sản phẩm kim loại để sử dụng, cung cấp cho doanh nghiệp khác và xuất khẩu theo quy định của pháp luật Việt Nam
|
|
2431
|
Đúc sắt, thép
Chi tiết: Sản xuất, gia công khuôn đúc từ sắt, thép để sử dụng, cung cấp cho doanh nghiệp khác và xuất khẩu theo quy định của pháp luật Việt Nam
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện sản xuất, gia công và lắp ráp các phụ kiện, linh kiện, chi tiết kim loại, linh kiện cơ khí chính xác nhỏ dùng trong điện tử, cơ khí, thiết bị công nghiệp; tiêu thụ trong nước và xuất khẩu theo quy định của pháp luật Việt Nam.
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Thực hiện sản xuất, gia công và lắp ráp các sản phẩm mạ đánh bóng kim loại, Khoan, tiện, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối... các phần của khung kim loại; Cắt hoặc viết lên kim loại bằng các phương tiện tia lazer, tiêu thụ trong nước và xuất khẩu theo quy định của pháp luật Việt Nam.
|