|
1311
|
Sản xuất sợi
Chi tiết: Sản xuất chỉ từ sợi nhân tạo; Se sợi, se sợi đàn hồi cao; Chuẩn bị sợi dệt: quay và dệt sợi; tẩy nhờn và các-bon hoá len, nhuộm len lông cừu; trải len lông các loài động vật, thực vật và sợi tái tạo hoặc tổng hợp; Xe sợi và sản xuất sợi cho dệt hoặc may để buôn bán hoặc chế biến thêm; Sản xuất sợi, kết, cuộn, ngâm sợi tổng hợp hoặc sợi tái tạo; Sản xuất vải cotton rộng bản, vải len, vải lụa, vải lanh bao gồm cả sợi tái tạo hoặc tổng hợp.
|
|
2030
|
Sản xuất sợi nhân tạo
Chi tiết: Sản xuất tơ, lanh nhân tạo hoặc tổng hợp; Sản xuất sợi nhân tạo hoặc tổng hợp chưa được chải hoặc chế biến khác cho quá trình quay sợi; Sản xuất chỉ, tơ nhân tạo hoặc tổng hợp, bao gồm chỉ có độ dai cao; Sản xuất đa sợi tổng hợp hoặc nhân tạo.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn khẩu trang trang y tế, khẩu trang vải không dệt, khẩu trang vải kháng khuẩn, khẩu trang vải cao cấp, khẩu trang lỗ khẩu trang vải các loại; Bán buôn dây đeo khẩu trang; Bán buôn quần áo bảo hộ; Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn đồ kim chỉ, phụ kiện ngành may.
|
|
1312
|
Sản xuất vải dệt thoi
|
|
1313
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
|
|
1391
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
Chi tiết: Sản xuất khẩu trang vải không dệt, khẩu trang vải kháng khuẩn, khẩu trang vải cao cấp, khẩu trang lỗ, khẩu trang vải các loại; Sản xuất đồ bảo hộ dùng trong y tế; Sản xuất vải kháng khuẩn và vải không dệt;
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
Chi tiết: Sản xuất dây dệt, dây vải den, các loại dây co dãn, dây ruy-băng; Sản xuất, gia công khẩu trang y tế, hàng may sẵn. Sản xuất màng lõi kháng khuẩn dùng cho khẩu trang y tế.
|
|
1393
|
Sản xuất thảm, chăn, đệm
|
|
1394
|
Sản xuất các loại dây bện và lưới
|
|
1399
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất dây đeo khẩu trang
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
1420
|
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
|
|
1511
|
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
|
|
1512
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
|
|
1520
|
Sản xuất giày, dép
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn vải kháng khuẩn, vải không dệt; Bán buôn chỉ, chỉ khâu.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép
|
|
4751
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa (trừ hoạt động đấu giá tài sản)
|