|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
Chi tiết: Sản xuất sữa dạng bột từ các loại hạt, ngũ cốc
|
|
0111
|
Trồng lúa
|
|
0112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
|
|
0113
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
|
|
0114
|
Trồng cây mía
|
|
0115
|
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
|
|
0116
|
Trồng cây lấy sợi
|
|
0117
|
Trồng cây có hạt chứa dầu
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0122
|
Trồng cây lấy quả chứa dầu
|
|
0123
|
Trồng cây điều
|
|
0124
|
Trồng cây hồ tiêu
|
|
0125
|
Trồng cây cao su
|
|
0126
|
Trồng cây cà phê
|
|
0127
|
Trồng cây chè
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1040
|
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật và chế phẩm sinh học
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ cây công trình, cây bóng mát, hạt giống, giống cây nông nghiệp, giống cây lâm nghiệp, giống cây ăn quả
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết:
Tư vấn xin Giấy phép sản xuất phân bón
Tư vấn xin Giấy phép nhập khẩu phân bón
Tư vấn xin Giấy nhập khẩu thức ăn chăn nuôi, thuốc bảo vệ thực vật, thức ăn thủy hải sản
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Chi tiết:
Tư vấn quy trình kỹ thuật cho các loại cây trồng;
Sản xuất chế phẩm trong trồng trọt
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
|
|
7213
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết:
- Kiểm nghiệm phân bón (chỉ được thực hiện khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền công nhận hoặc chỉ định)
- Khảo nghiệm phân bón (chỉ được thực hiện khi có đủ điều kiện thực hiện)
- Dịch vụ đánh giá chứng nhận sản phẩm, chứng nhận hệ thống quản lý trong lĩnh vực quản lý và môi trường phù hợp tiêu chuẩn
- Giám định về hàng hóa, giám định về số lượng, chất lượng, bao bì, giá trị hàng hóa, xuất xứ hàng hóa, tổn thất, độ an toàn, tiêu chuẩn vệ sinh, phòng dịch, kết quả thực hiện dịch vụ, phương pháp cung ứng dịch vụ và các nội dung theo yêu cầu của khách hàng, giám định theo yêu cầu của cơ quan nhà nước
- Dịch vụ thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận sự phù hợp của sản phẩm, hàng hóa, quá trình sản xuất, cung ứng dịch vụ phù hợp với tiêu chuẩn công bố áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng (Doanh nghiệp chỉ hoạt động sản xuất kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
- Dịch vụ thử nghiệm và kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
Đào tạo hệ thống quản lý chất lượng, chuyên gia đánh giá hệ thống chất lượng
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
Chứng nhận hợp quy
Chứng nhận hợp chuẩn
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
Chi tiết:
Trồng cây cảnh lâu năm
Trông cây lâu năm khác còn lại
|
|
1074
|
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
Tư vấn về nông học
Đánh giá công nghệ
Định giá công nghệ
Giám định công nghệ
Môi giới chuyển giao công nghệ
Xúc tiến chuyển giao công nghệ
Tư vấn chuyển giao công nghệ
Tham gia đào tạo; Tổ chức hội thảo khoa học; Thông tin khoa học công nghệ; Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực công nghệ
Khảo nghiệm phân bón
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
Kinh doanh chế phẩm sinh học
Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|