|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Xây dựng các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống, Hoạt động nạo vét đường thủy
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết: Hoạt động của tàu, xà lan, Lash, hoạt động cứu hộ; - Hoạt động của trạm hải đăng; - Dịch vụ thông tin sông; - Lưu trữ tàu thuyền mùa đông, Hoạt động bảo trì các công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: Xếp dỡ container, bốc dỡ hàng hóa từ tàu lên bờ và ngược lại, Cung cấp thiết bị nâng và xử lý có người điều khiển, như: cần trục, cần cẩu... để vận chuyển hàng hóa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ giao nhận, bốc xếp hàng hóa, kho bái và vận tải đa phương thức, dịch vụ cứu hộ, trục vớt tàu và dịch vụ ký thuật ngầm dưới nước
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê sà lan, tàu thuyền không người lái
|