0801498524 - CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ BẢO HÙNG

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại XInvoice.

Mã số thuế:
0801498524
Tên người nộp thuế:
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ BẢO HÙNG
Cơ quan thuế:
Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng
Địa chỉ thuế:
Số 188 Tuệ Tĩnh, Phường Thành Đông, TP Hải Phòng
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
Số 188 Tuệ Tĩnh, Phường Thành Đông, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Trạng thái:
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật:
02:44:00 6/6/2026

Ngành nghề kinh doanh

Mã ngành Tên ngành
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(Luật Khoáng sản 2010)
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3513 Truyền tải và phân phối điện
(Thực hiện theo Nghị định 137/2013/NĐ-CP; được sửa đổi, bổ sung, bởi Nghị định 08/2018/NĐ-CP và Nghị định 17/2020/NĐ-CP)
4101 Xây dựng nhà để ở
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
4102 Xây dựng nhà không để ở
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
4211 Xây dựng công trình đường sắt
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
4212 Xây dựng công trình đường bộ
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
4221 Xây dựng công trình điện
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
4229 Xây dựng công trình công ích khác
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
4291 Xây dựng công trình thủy
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
4311 Phá dỡ
(Loại trừ hoạt động nổ mìn)
4312 Chuẩn bị mặt bằng
(Loại trừ hoạt động nổ mìn)
4321 Lắp đặt hệ thống điện
(Nghị định số 105/2025/NĐ-CP)
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
(Loại trừ kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động)
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(Nghị định 83/2014/NĐ-CP)
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Loại trừ kinh doanh vàng miếng)
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
(Nghị định số 158/2024/NĐ-CP)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
(Nghị định số 158/2024/NĐ-CP)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(Nghị định số 158/2024/NĐ-CP)
5224 Bốc xếp hàng hóa
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(Luật An toàn thực phẩm 2010)
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
(Luật An toàn thực phẩm 2010)
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (trừ đấu giá)
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
(Luật Kiến trúc 2019)
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
(Luật An toàn vệ sinh lao động 2015)
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
9540 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

✔ Đã sao chép!