|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(Luật Khoáng sản 2010)
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2822
|
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3513
|
Truyền tải và phân phối điện
(Thực hiện theo Nghị định 137/2013/NĐ-CP; được sửa đổi, bổ sung, bởi Nghị định 08/2018/NĐ-CP và Nghị định 17/2020/NĐ-CP)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Loại trừ hoạt động nổ mìn)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Loại trừ hoạt động nổ mìn)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(Nghị định số 105/2025/NĐ-CP)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
(Loại trừ kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động)
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4671
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(Nghị định 83/2014/NĐ-CP)
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Loại trừ kinh doanh vàng miếng)
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
(Nghị định số 158/2024/NĐ-CP)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
(Nghị định số 158/2024/NĐ-CP)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(Nghị định số 158/2024/NĐ-CP)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(Luật An toàn thực phẩm 2010)
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
(Luật An toàn thực phẩm 2010)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (trừ đấu giá)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
(Luật Kiến trúc 2019)
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
(Luật An toàn vệ sinh lao động 2015)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
9531
|
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
|
|
9540
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|