|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(trừ kinh doanh bất động sản)
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(trừ tổ chức các hoạt động vận tải đường hàng không và hoa tiêu)
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
(trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
5223
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5320
|
Chuyển phát
|
|
5330
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Trừ dịch vụ tổ chức,gây quỹ trên cơ sở phí,hoặc hợp đồng:dịch vụ ghi chép tại tòa án,dịch vụ thu hồi tài sản,hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động;gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông:mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không Kèm theo trách nhiệm pháp lý(không phải do cơ quan tiền tệ phát hành)hoạt động của người đấu giá độc lập)
|