|
3011
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Nghiên cứu, thử nghiệm, kiểm định: tàu thủy, các loại thiết bị máy móc, vật liệu liên quan đến ngành công nghiệp tàu thủy và công trình biển
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
|
5231
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
Chi tiết: Môi giới vận chuyển hàng hóa bằng tàu biển; Hoạt động của các nền tảng trung gian dịch vụ vận tải hàng hóa; Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển; Tổ chức vận chuyển và giao nhận hàng hóa ; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển; Hoạt động tư vấn logistics, ví dụ như lập kế hoạch, tổ chức/thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa; Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế mới, thiết kế hoán cải và thiết kế công nghệ phương tiện nổi, tàu thủy, công trình biển, kết cấu thép, công trình công nghiệp nhà máy đóng tàu, công trình cơ khí giao thông vận tải; Tư vấn, giám sát kỹ thuật, giám sát chất lượng các sản phẩm đóng mới, sửa chữa của ngành công nghiệp tàu thủy và công trình biển; Lập và thẩm định các dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ thuật, các đề án phát triển và các dự toán thiết kế đóng mới, sửa chữa phương tiện, công trình công nghiệp liên quan đến tàu thủy, công trình biển và giao thông vận tải thủy
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải thủy và các phương tiện nổi
|
|
3012
|
Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: Phá dỡ tàu cũ; Tái chế phế liệu kim loại, phi kim loại
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn thiết bị, phụ tùng ngành đóng tàu; Bán buôn thiết bị thuỷ lực, máy nén khí, máy cơ khí, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị bảo hộ lao động; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng tàu thuỷ, thiết bị hàng hải; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
|