|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý (Trừ tư vấn tài chính, chứng khoán, kế toán, pháp luật)
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Loại trừ hoạt động nổ mìn)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4340
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng
(Loại trừ đấu giá)
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
(Loại trừ đấu giá)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(Loại trừ đấu giá)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
(Loại trừ đấu giá)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(Loại trừ đấu giá)
|
|
4671
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(Loại trừ đấu giá)
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Trừ bán buôn vàng miếng) (Loại trừ đấu giá)
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
(Loại trừ hoạt động của phòng thí nghiệm tội phạm; hoạt động của phòng thí nghiệm của cảnh sát)
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Loại trừ hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán, môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán, bảo lãnh phát hành chứng khoán)
|
|
8240
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính)
(Loại trừ đấu giá)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Loại trừ Dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; Dịch vụ ghi chép tại tòa án của nhân viên toà án, Dịch vụ thu hồi tài sản; Gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; Hoạt động của người đấu giá độc lập)
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (không tồn trữ hóa chất)
- Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
- Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh
- Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
- Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Trừ loại Nhà Nước cấm) (Loại trừ đấu giá)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ loại Nhà Nước cấm) (Loại trừ đấu giá)
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(Trừ loại Nhà Nước cấm) (Loại trừ đấu giá)
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(Loại trừ hoạt động kinh doanh vàng miếng, súng đạn, tem và tiền kim khí) (Loại trừ đấu giá)
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
(Loại trừ đấu giá)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Trừ sàn giao dịch bất động sản; Trừ tư vấn và môi giới bất động sản)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Khảo sát địa hình công trình, khảo sát trắc địa công trình;
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện các công trình thủy lợi và thủy điện;
- Thiết kế công trình thủy lợi, thủy điện;
- Khảo sát địa hình công trình xây dựng;
- Thiết kế kết cấu công trình giao thông đường bộ
- Giám sát thi công xây dựng đường bộ đến cấp II, Thủy lợi và dân dụng đến cấp III;
- Giám sát xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật;
- Thiết kế công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;
- Giám sát thi công xây dựng đường bộ;
- Thiết kế quy hoạch; Thiết kế kiến trúc công trình - Định giá xây dựng: Hạng 1;
- Đo đạc, thành lập bản đồ địa hình, bản đồ địa chính các tỷ lệ - Lập hồ sơ kỹ thuật thửa đất, lập dự án, tổng dự toán công trình đo đạc bản đồ;
- Tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu cho ngành trắc địa, chuyển giao các môc tọa độ địa hình, địa chính nhà nước các cấp hạng;
- Quan trắc biến dạng công trình xây dựng dân dụng, giao thông, thủy điện, thủy lợi;
- Đo vẽ thành lập bản đồ phục vụ thiết kế;
- Đo đạc xây dựng lưới tọa độ, độ cao chuyên dụng, đo trích thửa, đo biến dạng, dịch động công trình;
- Thành lập bản đồ chuyên ngành, chuyên đề;
- Tư vấn chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực đo đạc;
- Lập dự án đầu tư xây dựng công trình;
- Lập phương án đền bù phục vụ giải phóng mặt bằng các dự án;
- Tư vấn khảo sát thiết kế, tư vấn giám sát các công trình điện
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(Loại trừ đấu giá)
|