|
5320
|
Chuyển phát
Chi tiết: kinh doanh dịch vụ chuyển phát theo quy định của Luật bưu chính 2010
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: vận tải hàng hoá đường bộ theo quy định của Nghị định 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: kinh doanh dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hoá theo quy định của Luật kinh doanh bất động sản 2023
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
5231
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
|
|
5310
|
Bưu chính
Chi tiết: kinh doanh dịch vụ bưu chính trong nước theo quy định của Luật bưu chính 2010
|
|
5330
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|