|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(không hoạt động và chứa hàng tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về môi trường và Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT, ngày 30/6/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quản lý chất thải nguy hại)
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Loại trừ hoạt động nổ mìn)
(Luật quản lý sử dụng vũ khí, VLN công cụ hỗ trợ năm 2017)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Loại trừ hoạt động nổ mìn)
(Luật quản lý sử dụng vũ khí, VLN công cụ hỗ trợ năm 2017)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc thiết bị ngành môi trường, thùng rác, xe chuyên dụng
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
(Điều 9 – Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 về điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về PCCC (khoản 4 Điều 7 Nghị định 136/2020/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 113/2023/NĐ-CP), có đầy đủ giấy phép an ninh trật tự (Nghị định 96/2016/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 74/2021/NĐ-CP)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê xe cẩu, xe nâng, hoặc máy móc vệ sinh công nghiệp
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|