|
145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
(Thông tư số 26/2012/TT-BYT)
(trừ thực phẩm chức năng)
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
(Luật chăn nuôi năm 2018, Luật Thủy sản 2017)
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0142
|
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Luật chăn nuôi năm 2018, Luật Thủy sản 2017)
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: Chăn nuôi gia cầm và bán con giống gia cầm
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(Buôn bán thực phẩm chức năng và các sản phẩm vi chất dinh dưỡng)
(Điều 6, 7, 8, 9 Nghị định 67/2016/NĐ-CP)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê văn phòng, nhà xưởng
(Luật Kinh doanh bất động sản 2023)
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
(Nghị định 26/2019/NĐ-CP)
|