0801477429 - CÔNG TY TNHH SƠN HẢI MINH HP

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại XInvoice.

Mã số thuế:
0801477429
Tên người nộp thuế:
CÔNG TY TNHH SƠN HẢI MINH HP
Cơ quan thuế:
Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng
Địa chỉ thuế:
Số 9/386 Ngô Quyền, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
Số 9/386 Ngô Quyền, Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Trạng thái:
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật:
15:17:51 7/1/2026

Ngành nghề kinh doanh

Mã ngành Tên ngành
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
4632 Bán buôn thực phẩm
(Luật An toàn thực phẩm 2010; Nghị định số 15/2018/NĐ-CP)
4633 Bán buôn đồ uống
(Luật An toàn thực phẩm 2010; Nghị định số 15/2018/NĐ-CP) (Kinh doanh rượu thực hiện theo Nghị định số 15/2017/NĐ-CP)
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
4321 Lắp đặt hệ thống điện
(Nghị định số 105/2025/NĐ-CP)
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(Nghị định 98/2021/NĐ-CP; Nghị định số 04/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định Nghị định 98/2021/NĐ-CP; Nghị định số 67/2016/NĐ-CP; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định số 67/2016/NĐ-CP)
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Nghị định số 24/2012/NĐ-CP; Nghị định số 232/2025/NĐ-CP sửa đổi bổ sung Nghị định số 24/2012/NĐ-CP)
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4690 Bán buôn tổng hợp
(Thông tư số 26/2012/TT-BYT)
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
7310 Quảng cáo
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8129 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3830 Tái chế phế liệu
4101 Xây dựng nhà để ở
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
4102 Xây dựng nhà không để ở
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
4211 Xây dựng công trình đường sắt
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
4212 Xây dựng công trình đường bộ
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
4221 Xây dựng công trình điện
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)
4229 Xây dựng công trình công ích khác
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng năm 2025)

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

✔ Đã sao chép!