|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2910
|
Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
|
|
2920
|
Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
|
|
2930
|
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
(Nghị định số 38/2015/NĐ-CP )
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
(Nghị định số 38/2015/NĐ-CP )
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
(Nghị định số 38/2015/NĐ-CP )
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(Nghị định số 38/2015/NĐ-CP )
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
(Nghị định số 38/2015/NĐ-CP )
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
(Nghị định số 40/2019/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành luật bảo vệ môi trường)
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
(Nghị định số 40/2019/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành luật bảo vệ môi trường)
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4512
|
Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
|
|
4513
|
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4520
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý ký gửi hàng hoá (không bao gồm đại lý chứng khoán, bảo hiểm và mặt hàng Nhà nước cấm)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(Nghị định 98/2021/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế)
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
(Nghị định 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
(Nghị định 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(Nghị định 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024)
|
|
6622
|
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
(Không bao gồm môi giới Bảo hiểm)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn kỹ thuật về xe ô tô (không bao gồm tư vấn về thiết kế phương tiện vận tải). Dịch vụ tư vấn kỹ thuật về thiết bị tin học, thiết bị công nghệ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Luật thương mại 2005)
Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa
|