|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở trong nước và nước ngoài
(Nghị định số 112/2021/NĐ-CP)
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; Giao nhận hàng hóa
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Nhà trọ, phòng trọ cho học sinh, sinh viên và người lao động lưu trú ngắn ngày
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
Chi tiết: Ký túc xá học sinh, sinh viên
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
Chi tiết: Dạy nghề ngắn hạn
(Điều 78, Nghị định số: 46/2017/NĐ-CP)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Giáo dục định hướng cho người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài (Điều 46, 48, Nghị định số: 46/2017/NĐ-CP)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn giáo dục, tư vấn du học (Điều 107, Nghị định số: 46/2017/NĐ-CP)
|