|
1920
|
Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu các hàng hóa Nhà nước không cấm
(Theo quy định tại Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 8/6/2022)
|
|
4730
|
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị cơ khí
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(Theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP về kinh doanh xăng dầu)
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Không bao gồm kinh doanh vàng bạc, đá quý)
(Theo quy định Điều 14 Nghị định số 17/2020/NĐ-CP)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn gỗ
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Mua bán phế liệu, các sản phẩm được tái chế từ rác, than, củi, các chế phẩm từ xăng dầu; Mua bán phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Mua bán khuôn mẫu dùng cho sản xuất; Mua bán đinh, ốc, vít; Mua bán hóa chất khác (trừ hóa chất sử dụng trong nông nghiệp); Mua bán túi nilong, màng bọc thực phẩm, màng xốp bọc thực phẩm; Mua bán bao bì từ giấy và bìa; Mua bán các dụng cụ bảo hộ lao động
(Mua bán phế liệu thực hiện theo quy định của Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: Bán lẻ máy móc, thiết bị cơ khí
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ phụ tùng máy móc trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
(Theo quy định tại điều 14 Nghị định 10/2020/NĐ/CP quy định về kinh doanh vận tải bằng ô tô)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội, ngoại thất
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ lập hồ sơ về các thủ tục môi trường và chuyển giao công nghệ xử lý ô nhiễm môi trường
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
(Theo quy định của Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; Điều 69,70,73 nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 quy định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ môi trường)
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết:
- Tái chế rác thành nhiên liệu, thành sản phẩm phục vụ dân dụng và công nghiệp
- Tái chế phế liệu kim loại, phi kim loại; tái chế dầu mỡ phế thải
(Theo quy định của Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: Dịch vụ xử lý môi trường
(Theo quy định của Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Loại trừ hoạt động nổ mìn)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Loại trừ hoạt động nổ mìn)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý mua, bán xăng dầu
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Theo quy định tại Điều 19, 21, 22, 23 Nghị định 66/2016/NĐ-CP; Khoản 6, 8, 9, 10 Điều 1 Nghị định 123/2018/NĐ-CP)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và các đồ dùng nội thất tương tự
(Loại trừ Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế)
|
|
0722
|
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
(Thực hiện theo quy định tại điều 53 Luật khoáng sản năm 2010)
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(Thực hiện theo quy định tại điều 53 Luật khoáng sản năm 2010; Điều 36 Nghị định 158/2016/NĐ-CP)
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
2013
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết:
- Xử lý nước thải
- Thoát nước, khơi thông cống rãnh, mương máng, nạo vét hố ga, ao hồ; thông hút bể phốt
(Theo quy định tại điều 37 VB hợp nhất số 09/VBHN-BTNMT ngày 25/10/2019 về quản lý chất thải và phế liệu)
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
(Theo quy định tại điều 17, điều 18, điều 31, điều 31a, VB hợp nhất số 09/VBHN-BTNMT ngày 25/10/2019 về quản lý chất thải và phế liệu)
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
(Theo quy định tại điều 8 VB hợp nhất số 09/VBHN-BTNMT ngày 25/10/2019 về quản lý chất thải và phế liệu)
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(Theo quy định tại điều 20, điều 21, điều 22, điều 32 VB hợp nhất số 09/VBHN-BTNMT ngày 25/10/2019 về quản lý chất thải và phế liệu)
|
|
0710
|
Khai thác quặng sắt
(Thực hiện theo quy định tại điều 53 Luật khoáng sản năm 2010)
|
|
0721
|
Khai thác quặng uranium và quặng thorium
(Thực hiện theo quy định tại điều 53 Luật khoáng sản năm 2010)
|