|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Dịch vụ tư vấn đấu thầu (Điều 4 Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15)
- Khảo sát xây dựng;
- Lập thiết kế quy hoạch xây dựng;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng;
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình;
- Kiểm định xây dựng;
- Quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
(Điều 83 Mục II Chương VI Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
- Hoạt động kiến trúc (Điều 4 Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14)
- Hoạt động đo đạc và bản đồ (Điều 52 Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14; Điều 31 Nghị định 27/2019/NĐ-CP)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
Mua bán trang thiết bị y tế (Mục 1 Chương VI Nghị định 98/2021/NĐ- CP)
|
|
4789
|
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
(trừ bán lẻ vàng, súng, đạn, tem và tiền kim khí, hoạt động của đấu giá viên)
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
(trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
(trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết:
- Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
- Bán buôn xi măng
- Bán buôn gạch xây, ngói
- Bán buôn kính xây dựng
- Bán buôn sơn, vécni
- Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
- Bán buôn đồ ngũ kim
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(trừ loại nhà nước cấm)
|
|
4753
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ bán lẻ vàng, súng, đạn, tem và tiền kim khí; trừ hoạt động đấu giá và các hàng hóa và dịch vụ Nhà nước cấm)
|
|
4774
|
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ hoạt động đấu giá và các hàng hóa và dịch vụ Nhà nước cấm)
|
|
4784
|
Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
(trừ hoạt động đấu giá)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương Mại 2005)
- Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa (Điều 16 Nghị định 187/2013/NĐ-CP)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
(Thực hiện theo quy định của Luật nhà ở số 27/2023/QH15, Luật xây dựng số 50/2014/QH13)
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
(Thực hiện theo quy định của Luật xây dựng số 50/2014/QH13)
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
(Thực hiện theo quy định của Luật xây dựng số 50/2014/QH13)
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
(Thực hiện theo quy định của Luật xây dựng số 50/2014/QH13)
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
(Thực hiện theo quy định của Luật xây dựng số 50/2014/QH13)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
(Thực hiện theo quy định của Luật xây dựng số 50/2014/QH13)
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
(Thực hiện theo quy định của Luật xây dựng số 50/2014/QH13)
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
(Thực hiện theo quy định của Luật xây dựng số 50/2014/QH13)
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
(Thực hiện theo quy định của Luật xây dựng số 50/2014/QH13)
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
(Thực hiện theo quy định của Luật xây dựng số 50/2014/QH13)
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
(Thực hiện theo quy định của Luật xây dựng số 50/2014/QH13)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
(Thực hiện theo quy định của Luật xây dựng số 50/2014/QH13)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa
Môi giới mua bán hàng hóa
(loại trừ hoạt động đấu giá)
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Trừ quảng cáo trên không, trừ quảng cáo Nhà nước cấm)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(trừ họp báo)
|