|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: Tư vấn du học;
(Theo Luật giáo dục 2019, Nghị định 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục);
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
(Trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức đảng, đoàn thể)
Chi tiết: Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại;
(Theo Luật giáo dục 2019, Nghị định 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
-Đại lý bán hàng hóa
-Môi giới mua bán hàng hóa
(Trừ hoạt động đấu giá hàng hóa, môi giới bảo hiểm, chứng khoán)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(Loại trừ: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
Chi tiết:
- Dịch vụ việc làm
- Hoạt động cho thuê lại lao động
(Theo Bộ Luật lao động năm 2019, Nghị định 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật lao động)
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Chi tiết: Đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
(Loại trừ: Trung tâm giới thiệu việc làm)
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|