0801438282 - CÔNG TY CỔ PHẦN HOÀNG DƯƠNG GREEN

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại XInvoice.

Mã số thuế:
0801438282
Tên người nộp thuế:
CÔNG TY CỔ PHẦN HOÀNG DƯƠNG GREEN
Cơ quan thuế:
Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng
Địa chỉ thuế:
Số 90 đường Trần Quang Diệu, Khu 8, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
Số 90 đường Trần Quang Diệu, Khu 8, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
Trạng thái:
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật:
21:34:26 12/1/2026

Ngành nghề kinh doanh

Mã ngành Tên ngành
4102 Xây dựng nhà không để ở
(Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hoá bằng ô tô (Nghị định số 158/2024/NĐ-CP)
7710 Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê xe ô tô tự lái
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
(Nghị định số 158/2024/NĐ-CP)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh (Nghị định số 158/2024/NĐ-CP)
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phụ liệu may mặc
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật thương mại năm 2005)
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4101 Xây dựng nhà để ở
(Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4212 Xây dựng công trình đường bộ
(Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4221 Xây dựng công trình điện
(Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
(Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
(Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4229 Xây dựng công trình công ích khác
(Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4291 Xây dựng công trình thủy
(Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
(Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
(Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4311 Phá dỡ
(Loại trừ hoạt động nổ mìn)
4312 Chuẩn bị mặt bằng
(Loại trừ hoạt động nổ mìn)
4321 Lắp đặt hệ thống điện
(Nghị định số 136/2020/NĐ-CP)
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
(Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Thi công công trình kết cấu thép nhà xưởng, văn phòng; Xử lý công việc về chống ẩm và chống thấm nước; Chống ẩm các toà nhà; Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối; Lợp mái các công trình (Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt thép, Inox, tôn lợp và nhôm
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
(Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung của Luật Xây dựng năm 2020)
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất, ngoại thất công trình.
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
Chi tiết: Phun thêu trên trang phục và sản phẩm dệt.
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
Chi tiết: Sản xuất rèm, bạt vải
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất nhãn hiệu, băng rôn; Sản xuất màn tuyn và các màn bằng vải khác; Sản xuất vải quần áo dễ co giãn.
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1811 In ấn
Chi tiết: Gia công in ấn trên mọi chất liệu (Điều 11, Nghị định số 60/2014/NĐ-CP)
4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

✔ Đã sao chép!