|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Nghị định 136/2020/NĐ-CP
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)
|
|
4311
|
Phá dỡ
Loại trừ hoạt động nổ mìn
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Loại trừ hoạt động nổ mìn
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Sản xuất, gia công khung nhà thép các loại; cửa nhôm kính, cửa sắt mỹ thuật, cửa cuốn tự động, lan can sắt mỹ thuật.
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế công trình phòng cháy chữa cháy, công trình nước sạch, nước thải công nghiệp, thiết kế quạt thông gió, bạt chống cháy, thang máy công nghiệp và dân dụng, thang máy nâng hàng; Khảo sát công trình xây dựng; Giám sát thi công xây dựng công trình; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu, tư vấn lựa chọn nhà thầu; Tư vấn lập quy hoạch xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình dân dụng; Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật công tình xây dựng dân dụng và công nghiệp. công trình giao thông.
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Mua bán dụng cụ, vật tư, linh kiện, thiết bị phục vụ phòng cháy chữa cháy
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, hệ thống phòng cháy chữa cháy
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
(Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020)
|