|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
(Điều 74, 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
(Điều 74, 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
(Điều 74, 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
(Điều 74, 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
(Điều 74, 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
(Điều 74, 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
(Điều 74, 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
(Điều 74, 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
(Điều 74, 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
(Điều 74, 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(Điều 74, 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Trừ nổ mìn)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Trừ nổ mìn)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Thi công công trình kết cấu thép nhà xưởng, văn phòng; Xử lý công việc về chống ẩm và chống thấm nước; Chống ẩm các toà nhà; Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối; Lợp mái các công trình.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt thép, Inox, tôn lợp và nhôm
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Lập hồ sơ mời thầu, thẩm định dự án, thẩm định thiết kế kỹ thuật (Điều 66, 67, 70 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP); Tư vấn, khảo sát trắc địa, địa chất công trình (Điều 66, 67, 68 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP); Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, thuỷ lợi, giao thông - hạ tầng kỹ thuật cấp IV, dân dụng cấp III (Điều 66, 67, 71 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP); Tư vấn thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu chế xuất, khu công nghiệp cao, thuỷ lợi, thủy điện, giao thông đường bộ (Điều 66, 67, 70 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất, ngoại thất công trình.
|