0801432202 - CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI HÀNG HÓA XUẤT NHẬP KHẨU ĐÔNG NAM Á

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại XInvoice.

Mã số thuế:
0801432202
Tên người nộp thuế:
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI HÀNG HÓA XUẤT NHẬP KHẨU ĐÔNG NAM Á
Cơ quan thuế:
Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng
Địa chỉ thuế:
Số 54 Chế Lan Viên, Khu Đô thị Ecopark, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
Số 54 Chế Lan Viên, Khu Đô thị Ecopark , Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
Trạng thái:
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật:
00:01:31 19/12/2025

Ngành nghề kinh doanh

Mã ngành Tên ngành
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(theo quy định tại Nghị định số 10/2020/NĐ- CP ngày 17/01/2020 quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô).
4101 Xây dựng nhà để ở
(theo Luật Xây dựng năm 2014)
4102 Xây dựng nhà không để ở
(theo Luật Xây dựng năm 2014)
4211 Xây dựng công trình đường sắt
(theo Luật Xây dựng năm 2014)
4212 Xây dựng công trình đường bộ
(theo Luật Xây dựng năm 2014)
4221 Xây dựng công trình điện
(theo Luật Xây dựng năm 2014)
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
(theo Luật Xây dựng năm 2014)
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
(theo Luật Xây dựng năm 2014)
4229 Xây dựng công trình công ích khác
(theo Luật Xây dựng năm 2014)
4291 Xây dựng công trình thủy
(theo Luật Xây dựng năm 2014)
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
(theo Luật Xây dựng năm 2014)
4311 Phá dỡ
(theo Luật Xây dựng năm 2014 và loại trừ phá dỡ bằng mìn)
4312 Chuẩn bị mặt bằng
(theo Luật Xây dựng năm 2014 và loại trừ phá dỡ bằng mìn)
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(loại trừ lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy)
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
(Đối với ngành nghề kinh doanh gạo được thực hiện theo quy định tại Nghị định 107/2018/NĐ – CP ngày 15/8/2018 của Chính Phủ quy định về kinh doanh xuất khẩu gạo)
4632 Bán buôn thực phẩm
(loại trừ: Buôn bán thực phẩm chức năng và các sản phẩm vi chất dinh dưỡng)
4633 Bán buôn đồ uống
(loại trừ đồ uống có cồn)
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy xúc, cần cẩu, xe nâng hạ và các loại máy công trình khác.
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn xăng, dầu (Theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ – CP của Chính Phủ ngày 03/9/2014 về Kinh doanh xăng dầu)
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
(theo quy định tại Nghị định số 10/2020/NĐ- CP ngày 17/01/2020 quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô).
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; Vận tải hành khách theo hợp đồng; Vận tải hành khách quốc tế. (theo quy định tại Nghị định số 10/2020/NĐ- CP ngày 17/01/2020 quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô).
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
(Theo Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015)
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
(Theo Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015)
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
Theo quy định tại Nghị định 110/2024/NĐ – CP ngày 20/11/2014 của Chính Phủ quy định về điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa)
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Theo quy định tại Nghị định 110/2024/NĐ – CP ngày 20/11/2014 của Chính Phủ quy định về điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa)
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Logistics
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
(Theo quy định tại Nghị định số 96/2016/NĐ – CP ngày 01/7/2016 của Chỉnh Phủ quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện).
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
(Theo luật kinh doanh bất động sản năm 2014)
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ máy phát điện dùng cho gia đình
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ máy phát điện công nghiệp; Bán lẻ máy xúc, cần cẩu, xe nâng hạ và các loại máy công trình khác
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết: Hoạt động cứu hộ, cứu nạn phương tiện giao thông đường bộ (kéo xe, cẩu xe, hỗ trợ sửa chữa khẩn cấp trên đường); Dịch vụ trông giữ phương tiện, bãi đỗ xe
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty sản xuất và kinh doanh

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

✔ Đã sao chép!