|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
(Điều 4 Nghị định 10/2020/NĐ-CP)
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
Chi tiết: Vận chuyển hành khách và hành lý bằng đường biển
(Điều 200, Luật Hàng hải 2015)
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
Chi tiết: Vận chuyển hàng hóa bằng đường biển
(Điều 145, Luật Hàng hải 2015)
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định
- Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng chuyến
- Kinh doanh vận chuyển khách du lịch
(Điều 6, Nghị định 128/2018/NĐ-CP)
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa
(Điều 87, Luật Giao thông đường thủy nội địa 2015)
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Trừ hoạt động hoa tiêu
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Trừ các hoạt động liên quan đến vận tải hàng không
|
|
4912
|
Vận tải hàng hóa đường sắt
Chi tiết: Kinh doanh vận tải đường sắt
(Điều 21, Nghị định 65/2018/NĐ-CP)
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
- Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô
(Điều 6,7,8 Nghị định 10/2020/NĐ-CP)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
(Điều 9 Nghị định 10/2020/NĐ-CP)
|