|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô, ô tô chuyên dụng (cẩu kéo nâng hạ)
|
|
4311
|
Phá dỡ
Chi tiết: Giải phóng mặt bằng, san lấp mặt bằng, xử lý vật liệu phế thải rắn
(Loại trừ hoạt động nổ mìn)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Loại trừ hoạt động nổ mìn)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy lu, máy xúc, máy ủi, máy ép cừ larsen
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: Xử lý nước thải; Thoát nước, khơi thông cống rãnh, mương máng, nạo vét hố ga, ao hồ; thông hút bể phốt
(Theo quy định tại điều 37 VB hợp nhất số 09/VBHN-BTNMT ngày 25/10/2019 về quản lý chất thải và phế liệu)
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
(Theo quy định tại điều 17, điều 18, điều 31, điều 31a, VB hợp nhất số 09/VBHN-BTNMT ngày 25/10/2019 về quản lý chất thải và phế liệu)
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(Theo quy định tại điều 20, điều 21, điều 22, điều 32 VB hợp nhất số 09/VBHN-BTNMT ngày 25/10/2019 về quản lý chất thải và phế liệu)
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: Tái chế rác thành nhiên liệu, thành sản phẩm phục vụ dân dụng và công nghiệp; Tái chế phế liệu kim loại, phi kim loại; tái chế dầu mỡ phế thải; tái chế cao su thải
(Theo quy định của Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
|