|
8521
|
Giáo dục tiểu học
(Luật giáo dục năm 2019)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
Đại lý bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
- Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
Chi tiết:
- Bán lẻ các loại hàng hóa bằng thư đặt hàng;
- Bán lẻ các loại hàng hóa qua internet.
- Dịch vụ thương mại điện tử
(Khoản 3, Điều 1, Nghị định 85/2021/NĐ-CP)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
(Điều 28, Luật Thương mại năm 2005)
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
(Luật giáo dục năm 2019)
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
(Luật giáo dục năm 2019)
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
(Luật giáo dục năm 2019)
|
|
8523
|
Giáo dục trung học phổ thông
(Luật giáo dục năm 2019)
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
(Luật giáo dục năm 2019)
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
(Luật giáo dục năm 2019)
|
|
8533
|
Đào tạo cao đẳng
(Luật giáo dục năm 2019)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng;
- Các dịch vụ dạy kèm (Gia sư);
- Giáo dục dự bị;
- Các trung tâm dạy học có khóa học dành cho học sinh yếu kém;
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại;
- Dạy thêm ngoài nhà trường (Theo điều 6 Thông tư số 29/2024/TT-BGD&ĐT);
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: Tư vấn du học
(Luật giáo dục năm 2019)
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ xăm, phun, thêu trên da không sử dụng thuốc tê dạng tiêm
(Khoản 10, Điều 11, Nghị định số 155/2018/NĐ -CP)
(Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động).
|
|
9610
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
Chi tiết:
- Dịch vụ massage (Không bao gồm châm cứu, day ấn huyệt và xông hơi bằng thuốc y học cổ truyền)
- Dịch vụ thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình...)
- Dịch vụ tư vấn, chăm sóc sắc đẹp (không bao gồm săm mắt, môi và các hoạt động gây chảy máu)
|
|
9631
|
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
Chi tiết: Massage mặt, làm móng chân, móng tay, trang điểm
|