|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc (điểm d Khoản 2 Điều 32; điểm c Khoản 1 Điều 33 Luật Dược năm 2016)
- Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh.
- Cơ sở mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP)
- Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
- Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
- Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe (Khoản 1 Điều 19, Khoản 1 Điều 20, Khoản 1 Điều 21 Luật an toàn thực phẩm 2010, Điều 28 Nghị định 15/2018/NĐ-CP)
- Sản xuất thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng (Điều 4, Điều 5, Điều 8, Điều 9 Nghị định 67/2016 NĐ-CP)
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
1512
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết:
- Sản xuất mỹ phẩm ( Điều 3, Điều 4, Nghị định 93/2016/NĐ-CP, Điều 8, nghị định 155/2018/NĐ-CP)
- Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Chi tiết: Cở sở sản xuất trang thiết bị y tế
(Khoản b, Khoản c Điều 12 Nghị định 36/2016/NĐ-CP; Khoản 5 Điều 1 Nghị định 169/2018/NĐ-CP)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
- Đại lý bán hàng hóa
- Môi giới mua bán hàng hóa
(Trừ môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm, trừ đấu giá)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết:
- Bán buôn thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi sinh chất dinh dưỡng (Điều 4, Điều 5, Điều 8, Điều 9 Nghị định 67/2016 NĐ-CP)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng;
- Cơ sở mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(không bao gồm động vật, thực vật, hóa chất bị cấm theo quy định của Luật Đầu tư)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, trang thiết bị y tế)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi sinh chất dinh dưỡng (Điều 4, Điều 5, Điều 8, Điều 9 Nghị định 67/2016 NĐ-CP)
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc (điểm d Khoản 2 Điều 32; điểm c Khoản 1 Điều 33 Luật Dược năm 2016)
- Cơ sở mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP)
- Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4781
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
|
|
4782
|
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
|
|
4789
|
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
(trừ bán lẻ vàng, bán lẻ súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; bán lẻ tem và tiền kim khí; trừ hoạt động đấu giá)
Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
(Trừ đấu giá bán lẻ qua internet)
Chi tiết: Hoạt động thương mại điện tử
(Điều 24, điều 25 Nghị định 52/2013/NĐ-CP)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
- Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
- Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác.
- Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ.
(Điều 9 Nghị định 10/2020/NĐ-CP)
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
(Điều 5, Điều 10 Nghị định 110/2014/NĐ-CP)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(trừ kho ngoại quan)
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
(không bao gồm các dịch vụ tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kế toán, kiểm toán, chứng khoán)
Chi tiết:
- Hoạt động tư vấn đầu tư;
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
- Gửi hàng;
- Giao nhận hàng hóa;
Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa
|
|
8220
|
Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh; Trừ họp báo)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
(Điều 28 Luật Thương Mại 2005)
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|