|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Trung tâm tiếng anh (Theo Nghị định số 135/2018/NĐ-CP), Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; Các dịch vụ dạy kèm (Gia sư); Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; Giáo dục dự bị; Dạy đọc nhanh; Việc dạy học này không dẫn đến được cấp bằng tốt nghiệp trung học, hoặc bằng tốt nghiệp đại học.
|
|
1701
|
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
|
|
1709
|
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất ống lõi giấy
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn bình chữa cháy; Bán buôn thiết bị, dụng cụ bảo hộ lao động; Bán buôn thiết bị, dụng cụ phòng cháy chữa cháy; Bán buôn xe chữa cháy;
(Theo Nghị định 17/2020/NĐ-CP) (Trừ loại nhà nước cấm)
|
|
4520
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
(Trừ đấu giá)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4751
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
1420
|
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
|
|
1520
|
Sản xuất giày, dép
|
|
1511
|
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
|
|
1512
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
(Theo Luật Kinh doanh bất động sản năm 2014)
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
(Theo Luật Kinh doanh bất động sản năm 2014)
(Trừ đấu giá)
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
(Theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
(Theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
(Theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Bơm, nạp bình chữa cháy
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
(Theo Nghị định số 135/2018/NĐ-CP)
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
(Theo Nghị định số 135/2018/NĐ-CP)
|