|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Đào tạo nghề trong lĩnh vực công nghệ thông tin, viễn thông, quản trị doanh nghiệp;
- Đào tạo ngoại ngữ.
- Dạy học thêm.
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng;
- Các dịch vụ dạy kèm (gia sư);
- Giáo dục dự bị;
- Các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém ;
- Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn;
- Đào tạo về kỹ năng đàm thoại và kỹ năng nói trước công chúng
- Đào tạo kỹ năng bán hàng
- Dạy máy tính.
- Dạy đọc nhanh;
( Trừ dạy về tôn giáo; Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể )
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Cung cấp, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa các thiết bị viễn thông và tin học.
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống kiểm soát an ninh, bảo vệ các tòa nhà; Lắp đặt máy móc, thiết bị tự động hóa; Tư vấn, thiết kế, xây lắp các hệ thống thông tin.
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
Chi tiết: Sản xuất và gia công sản phẩm phần mềm.
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
Chi tiết: Tư vấn các giải pháp và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực công nghệ thông tin; Cung cấp các dịch vụ hạ tầng và công nghệ thông tin.
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn du học.
|
|
4921
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
|
|
4922
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
|
|
4929
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|