|
4100
|
Xây dựng nhà các loại
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng
- Tư vấn đấu thầu
- Thiết kế mạng thông tin - liên lạc trong công trình xây dựng;
- Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ.
- Giám sát và đánh giá đầu tư
- Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế cấp thoát nước - môi trường nước công trình xây dựng; Thiết kế hệ thống thông gió, cấp nhiệt, điều hòa không khí công trình xây dựng; Giám sát thi công xây dựng; Loại công trình: dân dụng và công nghiệp; Lĩnh vực chuyên môn giám sát: xây dựng và hoàn thiện; Giám sát thi công xây dựng; Loại công trình: xây dựng; Lĩnh vực chuyên môn giám sát: Lắp đặt hệ thống thông gió, cấp nhiệt, điều hòa không khí; Giám sát thi công xây dựng; Loại công trình: xây dựng; Lĩnh vực chuyên môn giám sát: lắp đặt thiết bị, công nghệ mạng thông tin bưu chính viễn thông; Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ cấp thoát nước công trình xây dựng; Tư vấn quản lý chi phí hạng 2: - Lập, thẩm tra tổng mức đầu tư (trừ các dự án quan trọng quốc gia); - Đánh giá hiệu quả dự án đầu tư xây dựng công trình (trừ các dự án quan trọng quốc gia); - Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức, đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; - Đo bóc khối lượng xây dựng công trình; - Lập, thẩm tra dự toán xây dựng công trình; - Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; - Kiểm soát chi phí xây dựng công trình (trừ các dự án quan trọng quốc gia); - Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán hợp đồng; - Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình; Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công xây dựng công trình (chỉ hoạt động trong phạm vi chứng chỉ hành nghề đã đăng ký); Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Doanh nghiệp chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép); Kiểm định chất lượng công trình xây dựng (Doanh nghiệp chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép); Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng (không bao gồm quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình); Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng (không bao gồm lập dự toán, tổng dự toán và chi phí đầu tư xây dựng công trình); Tư vấn lập hồ sơ mời thầu; Tư vấn đầu tư, tư vấn quản lý (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán);
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin:
Khảo sát, lập, quản lý dự án ứng dụng công nghệ thông tin; thiết kế sơ bộ, thiết kế thi công; soạn thảo hồ sơ mời thầu; giám sát; lựa chọn nhà thầu; tư vấn ứng dụng công nghệ thông tin và thực hiện các dịch vụ công nghệ thông tin khác có liên quan;
- Thẩm định giá
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Dịch vụ trang trí nội thất
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
(trừ máy bay và khinh khí cầu)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
4290
|
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(không bao gồm dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng)
|
|
4210
|
|
|
4220
|
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ôtô
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ôtô theo tuyến cố định
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón; Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
6329
|
Chi tiết:
Tư vấn, phân tích, lập kế hoạch, phân loại trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không bao gồm thiết kế hệ thống thông tin đối với công trình thông tin liên lạc, bưu chính viễn thông)
Tích hợp hệ thống, chạy thử, dịch vụ quản lý ứng dụng, cập nhật, bảo mật
Thiết kế, lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử (không bao gồm thiết kế hệ thống thông tin đối với công trình thông tin liên lạc, bưu chính viễn thông)
Bảo hành, bảo trì, bảo đảm an toàn mạng và thông tin
Cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, môi giới (không bao gồm môi giới chứng khoán, bảo hiểm, bất động sản và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài)
|