|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Chế biến tỏi đen, tỏi lên men, tỏi sấy, các sản phẩm có nguồn gốc từ tỏi đen, tảo Spirulina sấy, tảo Spirulina khô
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
1102
|
Sản xuất rượu vang
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất tinh dầu tỏi
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiets: Bán buôn tinh dầu; bán buôn tảo spirulina; bán buôn tỏi đen, tỏi lên men, tỏi sấy
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
0113
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất tinh dầu tỏi, viên nén tỏi Spirulina, viên nang tảo Spirulina, các sản phẩm chế biến sâu từ tảo Spirulina: sữa chua, nước mắm, thạch, cháo dinh dưỡng, kem.
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
Chi tiết: Nuôi trồng tảo Spirulina
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: -Xuất nhập khẩu hàng hóa (Trừ những mặt hàng nhà nước cấm)
- Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa)
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|