|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết:
- Sản xuất, chế biến các loại thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản, các loại nguyên liệu thô cho nhà máy thức ăn chăn nuôi
- Sản xuất hỗn hợp vitamin và khoáng chất bổ sung thành phần thức ăn chăn nuôi
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết:
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu nguyên liệu chế biến thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản như các loại bắp, đậu nành và mì lát có mã HS: 0404; 0511; 1001; 1003; 1201; 1208; 1501; 1504; 1511; 1702; 2303; 2304; 2306; 2811; 2817; 2829; 2833; 2835; 2836; 2905; 2907; 2915; 2916; 2922; 2923; 2930; 2933; 2936; 3203; 3507; 3808
Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các hàng hóa dành cho thú y (không dành chữa bệnh cho người) có mã HS: 3002.30.00; 3003.20.00; 3004.10.16; 3004.20.10; 3004.20.31; 3004.20.71; 3004.20.91; 3004.32.10; 3004.50.21; 3004.50.91; 3004.90.30; 3004.90.51; 3004.90.71; 3004.90.72; 3004.90.91; 3004.90.93; 3004.90.98; 3002; 3003; 3004.
Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các hàng hóa có mã HS 1905, 4823
Kinh doanh thuốc thú y, thảo mộc và men vi sinh dùng cho gia súc, gia cầm và thủy Sản
Trừ các hàng hóa cấm theo quy định của pháp luật
|