|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp, xây dựng; Bán buôn các sản phẩm cơ khí
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hướng dẫn, chuyển giao công nghệ sản xuất; Tư vấn môi trường
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Xây dựng hệ thống xử lý môi trường
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất các cấu kiện kim loại, cửa nhôm, cửa nhựa lõi thép
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn cửa nhựa, cửa nhôm, cửa gỗ, cấu kiện kim loại, vật liệu xây dựng
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Điều 157 của Luật Xây dựng 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng 2020); Điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Điều 157 của Luật Xây dựng 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng 2020); Điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê nhà xưởng, văn phòng
Điều 10 Luật Kinh doanh bất động sản 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 2 Điều 75 Luật Đầu tư 2020); Điều 4, Điều 5 Nghị định số 02/2022/NĐ-CP ngày 06/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản
|
|
2022
|
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
Chi tiết: Sản xuất cửa gỗ
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất công trình
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Điều 157 của Luật Xây dựng 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng 2020); Điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
|