|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn sợi dệt, vải lụa
|
|
1311
|
Sản xuất sợi
Chi tiết: Se sợi và sản xuất sợi cho dệt hoặc may để buôn bán hoặc chế biến thêm; Sản xuất vải lụa, vải lanh bao gồm cả sợi tái tạo hoặc tổng hợp;
|
|
1312
|
Sản xuất vải dệt thoi
Chi tiết: Sản xuất vải dệt khổ rộng từ nguyên liệu thô thứ cấp;
|
|
1313
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
Chi tiết: Hồ vải, nhuộm, hấp, làm co, chống co, ngâm kiềm vải, sản phẩm dệt bao gồm cả quần áo; In trên vải dệt như một bước trung gian trong sản xuất vải dệt; Thêu theo yêu cầu trên sản phẩm dệt.
|
|
1391
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
Loại trừ: Sản xuất sản phẩm từ da lông thú, giả da lông thú bằng việc đan móc
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4751
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4753
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
1399
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất tấm dệt được tẩm, được phủ hoặc tráng nhựa; hêu gia công trên vải, thêu các sản phẩm may mặc khác
|
|
1393
|
Sản xuất thảm, chăn, đệm
|
|
1394
|
Sản xuất các loại dây bện và lưới
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
|